코어소리베트남어-베트남 단편영화1

tôi yêu cô ấy!

나는 그녀를 사랑한다

em là /môt thiên thần lạc/ xuống trần gian này

그녀는 신이 내린 천사다

nhưng /tôi chỉ Dám âm thầm /quan tâm em

하지만 나는 단지 몰래 그녀에게 관심이 있다

từ xa

멀리서

vi…. tôi biết!

그걸 아니까

tôi không xứng với em

너랑 걸맞지 않다는걸..

ôi… trang ơi có ô à!

오! 짱 우산 있네

cho về với!

같이 가도 돼

chụp với tớ /một tấm nhé!

나랑 한 장 찍어줄래?

mày lấy xe /kẹp tao /với trang vế đi !

너 운전해/ 나 잡고 / 짱하고 집에 가

nó say qua /chẳng biết gi ý

얘 술 취해서 / 뭔지 모르다

thôi nhà tao xa lắm!

나 집이 멀다

mà lại còn ngược dường nữa!

그리고 또 반대편이라서

tại sao em lại chọn công ty anh?

당신은 왜 내 회사를 선택했어요?

chúc mừng ông

축하해

sang tuần mới đi làm nhé!

다음 주부터 출근해라

chiều tan làm sớm đi xem phim nhé?

오후 일찍 퇴근하니까 영화 보러 갈래?

phim gì hả anh?

무슨 영화이에요?

tí ra đấy rồi mình chọn/ thế nhá

이따가 영화관 가서 선택하자/ 알았지?

tháng sau tôi cưới /    ông tới chung vui nhé!

나 다음 달에 결혼해 / 너도 같이 와줄래